Skip navigation
Download Log in
NewsGuidesCommunityRankingsSign upDownloadLucky Wheel
EN

Tỷ lệ cường hóa & hợp thành

Hiệp Khách Free V25 · Cập nhật 17/10/2026 · Số liệu lấy trực tiếp từ máy chủ

Cách đọc bảng & các nguồn tăng tỉ lệ

Mọi con số trên trang là tỉ lệ thật, tính đúng theo cách máy chủ quay số. Cột Gốc là khi không dùng gì hỗ trợ. Cột Bonus +5 / +10 là tổng bonus cố định (ví dụ CTNHP +5, Nguyên bảo +5, thuốc +5). Cột Phù là khi đặt Phúc Vận Phù (cộng ngẫu nhiên nên lấy trung bình).

  • Bonus cộng dồn được: ví dụ có CTNHP (+5) và phù 20–25 thì cộng cả hai.
  • Phù, đá, bùa đặt vào luôn bị trừ dù thành công hay thất bại.
  • Ô 100% là chắc chắn thành công, ô 0% là không thể thành công nếu không có thêm bonus.

Phúc Vận Phù (phù may mắn) – cộng vào tỉ lệ

BậcCộng thêmVật phẩm
Bậc 1+1 đến +5Phúc vận phù (5%), Phúc vận phù (10%), Phúc vận phù sơ cấp (khóa), Bùa may mắn (5%) (Mai Lưu Chân)
Bậc 2+5 đến +10Phúc vận phù trung cấp (khóa), Bùa may mắn (10%) (Mai Lưu Chân)
Bậc 3+10 đến +15Phúc vận phù (15%), Phúc Vận Phù Túi Sản Phẩm (15%), Bùa may mắn (15%) (Mai Lưu Chân), Phúc vận phù cao cấp (khóa)
Bậc 4+15 đến +20Lỗ Đạo Phù (5%), Phúc vận phù (15%)(Event), Bùa may mắn (20%) (Mai Lưu Chân), Phúc vận phù siêu cấp (khóa)
Bậc 5+20 đến +25Lỗ Đạo Phù (10%), Phúc vận phù (20%)(Event), Phúc vận phù (25%), Phúc vận phù [võ huân] thượng cấp (khóa), Thủy tinh phúc vận phù
Bậc 6+25 đến +30Phúc vận phù [võ huân] siêu cấp (khóa)

Bonus khác

NguồnCộngGhi chú
Chí Tôn Nhiệt Huyết Phù (CTNHP)Chí Tôn Nhiệt Huyết Phù (CTNHP)+5Đang có hiệu lực trên người
Nguyên bảo hợp thành+5Bật ở giao diện hợp thành, phí 50.000.000 lượng / lần
Thịt gaThịt ga+5Thuốc / trạng thái
Sức mạnh từ Đao Kiếm TiếuSức mạnh từ Đao Kiếm Tiếu+4Thuốc 5 phút
Linh Thú Túi PhúcLinh Thú Túi Phúc / Linh Thú Túi Phúc (Sự kiện)+5Đeo ở ô thần thú
Áo choàng / trang bị có dòng "Tỉ lệ thăng cấp thành công"+giá trị dòng

Tính năng nào nhận bonus nào

Tính năngPhúc Vận PhùCTNHP +5Nguyên bảo +5Thuốc +4/+5Thần thú / trang bị
Cường hóa tại NPC✓✓–✓✓
Cường hóa bằng bùa✓✓–✓✓
Hợp thành đá✓✓✓✓✓
Đổi dòng Hỏa Long Thạch––✓✓✓
Thuộc tính giai đoạn✓+5*+5*✓✓
Thuộc tính ngũ hành✓––✓✓
Thức tỉnh / phụ hồn✓–✓✓✓
Tứ Linh✓–✓✓✓
Thăng cấp đồ chân✓–✓✓✓
Chuyển cường hóa 130 → 140––✓✓✓
Cường hóa áo choàng / cánh✓–✓––
Cường hóa thần thú✓✓––✓
Hợp thành pet✓–✓–½

* Thuộc tính giai đoạn: CTNHP và Nguyên bảo chỉ tính +5 một lần, không cộng dồn. ½: chỉ tính một nửa. Trang sức, thần thú cộng hưởng/tiến hóa và đồ thần dùng bùa riêng, xem từng mục.

Cường hóa trang bị tại NPC Đao Kiếm Tiếu

Ép vũ khí, áo, hộ thủ, giày, nội giáp. Tối đa +13.

Nguyên liệu
Cường Hóa ThạchCường Hóa Thạch cho đồ dưới cấp 130, Cường Hóa Thạch cao cấpCường Hóa Thạch cao cấp cho đồ từ cấp 130. Cần 1 viên; 2 viên nếu đồ đã có dòng hợp thành 1–2; 3 viên nếu có cả dòng 3–4.
Phí
Lượng theo cấp đồ và mốc (bảng dưới). Đồ võ huân tốn thêm 2.000 võ huân mỗi lần.
Thất bại
Mất trang bị. Riêng đồ Hero không mất mà về +0 và mất hết dòng đá, thuộc tính, thức tỉnh. Được tặng 1–2 viên đá đền bù (50% / 50%).
Tối đa
+13. Từ +10 trở lên thành công sẽ thông báo toàn server.
Ép lênGốcBonus +5Bonus +10Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
+0 → +1 … +4 → +5100%100%100%100%100%100%100%100%100%
+5 → +6 … +6 → +771%76%81%74%78,5%83,5%88,5%93,5%98,33%
+7 → +861%66%71%64%68,5%73,5%78,5%83,5%88,5%
+8 → +951%56%61%54%58,5%63,5%68,5%73,5%78,5%
+9 → +1041%46%51%44%48,5%53,5%58,5%63,5%68,5%
+10 → +1131%36%41%34%38,5%43,5%48,5%53,5%58,5%
+11 → +1221%26%31%24%28,5%33,5%38,5%43,5%48,5%
+12 → +1311%16%21%14%18,5%23,5%28,5%33,5%38,5%

Phí lượng mỗi lần ép

Ép lênĐồ cấp 60Đồ cấp 80Đồ cấp 100Đồ cấp 110Đồ cấp 120Đồ cấp 130Đồ cấp 140Đồ cấp 150Đồ cấp 160Đồ cấp 170
+0 → +112.00048.000100.000220.000360.000520.000700.0001.050.0001.440.0001.870.000
+1 → +224.00096.000200.000440.000720.0001.040.0001.400.0002.100.0002.880.0003.740.000
+2 → +372.000288.000600.0001.320.0002.160.0003.120.0004.200.0006.300.0008.640.00011.220.000
+3 → +4144.000576.0001.200.0002.640.0004.320.0006.240.0008.400.00012.600.00017.280.00022.440.000
+4 → +5240.000960.0002.000.0004.400.0007.200.00010.400.00014.000.00021.000.00028.800.00037.400.000
+5 → +6360.0001.440.0003.000.0006.600.00010.800.00015.600.00021.000.00031.500.00043.200.00056.100.000
+6 → +7504.0002.016.0004.200.0009.240.00015.120.00021.840.00029.400.00044.100.00060.480.00078.540.000
+7 → +8672.0002.688.0005.600.00012.320.00020.160.00029.120.00039.200.00058.800.00080.640.000104.720.000
+8 → +9864.0003.456.0007.200.00015.840.00025.920.00037.440.00050.400.00075.600.000103.680.000134.640.000
+9 → +101.080.0004.320.0009.000.00019.800.00032.400.00046.800.00063.000.00094.500.000129.600.000168.300.000
+10 → +111.320.0005.280.00011.000.00024.200.00039.600.00057.200.00077.000.000115.500.000158.400.000205.700.000
+11 → +121.584.0006.336.00013.200.00029.040.00047.520.00068.640.00092.400.000138.600.000190.080.000246.840.000
+12 → +131.872.0007.488.00015.600.00034.320.00056.160.00081.120.000109.200.000163.800.000224.640.000291.720.000

Cường hóa bằng Bùa cường hóa

Dùng bùa để quyết định kết quả khi thất bại. Tỉ lệ theo mốc giống nhau cho mọi bùa, chỉ khác phần thưởng/phạt. Kết quả tối đa +13.

Nguyên liệu
Cường hóa thạch như ép NPC (1–3 viên), 1 bùa cường hóa, phù may mắn (tùy chọn).
Thất bại
Tùy bùa: giảm 2 cấp, về +0, hoặc giữ nguyên (bảng dưới). Không mất đồ.
Lên mốcGốcBonus +5Bonus +10Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
+0 → +1 … +2 → +3100%100%100%100%100%100%100%100%100%
+3 → +491%96%100%94%98,33%100%100%100%100%
+4 → +581%86%91%84%88,5%93,5%98,33%100%100%
+5 → +671%76%81%74%78,5%83,5%88,5%93,5%98,33%
+6 → +761%66%71%64%68,5%73,5%78,5%83,5%88,5%
+7 → +856%61%66%59%63,5%68,5%73,5%78,5%83,5%
+8 → +946%51%56%49%53,5%58,5%63,5%68,5%73,5%
+9 → +1036%41%46%39%43,5%48,5%53,5%58,5%63,5%
+10 → +1121%26%31%24%28,5%33,5%38,5%43,5%48,5%
+11 → +1211%16%21%14%18,5%23,5%28,5%33,5%38,5%
+12 → +131%6%11%4%8,5%13,5%18,5%23,5%28,5%
+13 → +14 … +14 → +150%0%0%0%0%0%0%0%0%

Các loại bùa

Bùa vũ khí / trang bịDùng khiBonusThành côngThất bại
Bùa Hoàng ngọc (vũ khí) / Bùa Hoàng ngọc (phòng ngự)Đúng +5100%+5 → +6–
Cường hóa phù 100% (vũ khí) / Cường hóa phù 100% (trang bị)Dưới +10100%+1–
Bùa thúy ngọc (vũ khí) / Bùa thúy ngọc (phòng ngự)Mọi mốc–+1Giảm 2 cấp
Thúy ngọc phù [vũ khí] / Thúy ngọc phù [phòng cụ]Dưới +10–+1Giảm 2 cấp
Bùa thủy tinh (vũ khí) / Bùa thủy tinh (phòng ngự)Mọi mốc–+1 (60%) · +2 (25%) · +3 (15%)Về +0
Thủy tinh phù [vũ khí] / Thủy tinh phù [phòng cụ]Mọi mốc–+1 (60%) · +2 (25%) · +3 (15%)Về +0
Thúy ngọc phù ( Vũ khí)](Chân) / Thúy ngọc phù [phòng ngự](Chân)Mọi mốc+5+1Giảm 2 cấp
Thúy ngọc phù [vũ khí] (Chân) / Thúy ngọc phù [phòng cụ] (Chân)Từ +10+5+1Giảm 2 cấp
Thúy ngọc phù [vũ khí] (Chân) (sự kiện) / Thúy ngọc phù [phòng cụ] (Chân) (sự kiện)Từ +10–+1Về +0

Hợp thành đá vào trang bị

Gắn đá vào dòng trống đầu tiên của vũ khí, áo, hộ thủ, giày, nội giáp, áo choàng. Đồ phải đang +0.

Thất bại
Đồ giữ nguyên, không mất dòng cũ. Chỉ mất đá và phù.
Nội giáp
Tối đa 2 dòng.
Áo choàng
Dùng Nhiệt Huyết ThạchNhiệt Huyết Thạch.
DòngGốcBonus +5Bonus +10Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
Dòng 181%86%91%84%88,5%93,5%98,33%100%100%
Dòng 271%76%81%74%78,5%83,5%88,5%93,5%98,33%
Dòng 361%66%71%64%68,5%73,5%78,5%83,5%88,5%
Dòng 441%46%51%44%48,5%53,5%58,5%63,5%68,5%

Đá dùng theo cấp đồ

Loại đồDưới cấp 80Cấp 80–129Cấp 130–159Cấp 160 trở lên
Vũ khíKim Cương ThạchKim Cương Thạch / Kim Cang Thạch Cao CấpKim Cang Thạch Siêu CấpĐệm Thiên Ma (đến cấp 179)
Áo, hộ thủ, giày, nội giápHàn Ngọc ThạchHàn Ngọc Thạch / Hàn Ngọc Thạch Cao CấpHàn Ngọc Thạch Siêu CấpĐệm Địa Ma (đến cấp 170)
Áo choàngNhiệt Huyết Thạch (Nhiệt Huyết Thạch), mọi cấp

Cường hóa & hợp thành đồ võ huân

Đồ võ huân (trang bị yêu cầu võ huân) cường hóa tại NPC Đao Kiếm Tiếu như đồ thường nhưng tốn thêm võ huân, và hợp thành bằng ngọc võ huân riêng thay cho Kim Cương Thạch / Hàn Ngọc Thạch.

Cường hóa tại NPC

Điều kiện
Nhân vật có từ 2.000 võ huân trở lên.
Phí mỗi lần
2.000 võ huân (trừ cả khi thành công lẫn thất bại) + phí lượng và Cường Hóa ThạchCường Hóa Thạch / Cường Hóa Thạch cao cấpCường Hóa Thạch cao cấp như đồ thường.
Thất bại
Mất trang bị (đồ võ huân không được giữ lại như đồ Hero).
Ép lênGốcBonus +5Bonus +10Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
+0 → +1 … +4 → +5100%100%100%100%100%100%100%100%100%
+5 → +6 … +6 → +771%76%81%74%78,5%83,5%88,5%93,5%98,33%
+7 → +861%66%71%64%68,5%73,5%78,5%83,5%88,5%
+8 → +951%56%61%54%58,5%63,5%68,5%73,5%78,5%
+9 → +1041%46%51%44%48,5%53,5%58,5%63,5%68,5%
+10 → +1131%36%41%34%38,5%43,5%48,5%53,5%58,5%
+11 → +1221%26%31%24%28,5%33,5%38,5%43,5%48,5%
+12 → +1311%16%21%14%18,5%23,5%28,5%33,5%38,5%

Hợp thành ngọc võ huân

Loại đồ võ huânDưới cấp 130Từ cấp 130
Vũ khíĐá Vàng Cao Cấp (Huy Chương) Đá Hàn Cung Cao Cấp (Huy Chương)Đá Vàng Tối Cao (Huy Chương) Đá Vàng Tối Cao (Mũ Hoàng)
Áo, hộ thủ, giày, nội giápĐá Hàn Cung Cao Cấp (Huy Chương) Đá Hàn Cung Cao Cấp (Mũ Hoàng)Đá Hàn Cung Tối Cao (Huy Chương) Đá Hàn Cung Tối Cao (Mũ Hoàng)
Điều kiện
Đồ phải đang +0, không khóa, chưa đủ 4 dòng (nội giáp tối đa 2 dòng).
Thất bại
Đồ giữ nguyên, không mất dòng cũ. Chỉ mất ngọc và phù.
Chỉ số dòng
Mỗi viên ngọc mang sẵn 1 dòng chỉ số ngẫu nhiên (rê chuột vào ngọc trong game để xem). Hợp thành thành công là đồ nhận đúng dòng đó.
DòngGốcBonus +5Bonus +10Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
Dòng 181%86%91%84%88,5%93,5%98,33%100%100%
Dòng 271%76%81%74%78,5%83,5%88,5%93,5%98,33%
Dòng 361%66%71%64%68,5%73,5%78,5%83,5%88,5%
Dòng 441%46%51%44%48,5%53,5%58,5%63,5%68,5%

Tỉ lệ hợp thành ngọc võ huân dùng chung với hợp thành đá thường (CTNHP +5, Nguyên bảo +5, Phúc Vận Phù đều được cộng).

Đổi dòng bằng Hỏa Long Thạch

Thay 1 trong 4 dòng hợp thành của trang bị bằng dòng của viên đá. Trang bị phải đủ 4 dòng.

Phí
Lượng = cấp đồ × 0,1 × hệ số cấp × (cường hóa + 1). Đồ võ huân trả bằng võ huân.
Thất bại
Đồ giữ nguyên. Mất đá, công cụ, phí.
Lưu ý
Phù may mắn hiện không cộng tỉ lệ ở tính năng này.
Dòng muốn đổiGốc+5 (Nguyên bảo)+10
Dòng 151%56%61%
Dòng 241%46%51%
Dòng 341%46%51%
Dòng 421%26%31%

Thuộc tính

Thuộc tính ngũ hành (vũ khí / áo, cấp 1–10)

Thất bại
Giảm 1 cấp (cấp 1 thất bại thì mất thuộc tính).
Đổi hệ
Dùng đá khác hệ với thuộc tính đang có: thuộc tính về 0 dù quay trúng.
Phí
Không tốn lượng. Mất đá, công cụ, phù.
CấpGốcPhù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
Cấp 0 → 1100%100%100%100%100%100%100%
Cấp 1 → 291%94%98,33%100%100%100%100%
Cấp 2 → 381%84%88,5%93,5%98,33%100%100%
Cấp 3 → 471%74%78,5%83,5%88,5%93,5%98,33%
Cấp 4 → 561%64%68,5%73,5%78,5%83,5%88,5%
Cấp 5 → 651%54%58,5%63,5%68,5%73,5%78,5%
Cấp 6 → 741%44%48,5%53,5%58,5%63,5%68,5%
Cấp 7 → 831%34%38,5%43,5%48,5%53,5%58,5%
Cấp 8 → 921%24%28,5%33,5%38,5%43,5%48,5%
Cấp 9 → 1011%14%18,5%23,5%28,5%33,5%38,5%

Dùng công cụ Bùa Thiên Tôn / Bùa Nhiệt Địa: tỉ lệ mỗi cấp thấp hơn 10%.

Thuộc tính giai đoạn (giai đoạn 1–10)

Thất bại
Về giai đoạn 0, mất hết thuộc tính giai đoạn. Đồ không mất.
Đổi loại
Dùng đá khác loại khi đang có giai đoạn: về 0.
Giai đoạnGốc+5 (CTNHP / NB)Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
Giai đoạn 0 → 190,1%95,05%93,07%97,52%100%100%100%100%
Giai đoạn 1 → 280,2%85,15%83,17%87,62%92,57%97,52%100%100%
Giai đoạn 2 → 370,3%75,25%73,27%77,72%82,67%87,62%92,57%97,52%
Giai đoạn 3 → 460,4%65,35%63,37%67,82%72,77%77,72%82,67%87,62%
Giai đoạn 4 → 550,5%55,45%53,47%57,92%62,87%67,82%72,77%77,72%
Giai đoạn 5 → 640,59%45,54%43,56%48,02%52,97%57,92%62,87%67,82%
Giai đoạn 6 → 730,69%35,64%33,66%38,12%43,07%48,02%52,97%57,92%
Giai đoạn 7 → 820,79%25,74%23,76%28,22%33,17%38,12%43,07%48,02%
Giai đoạn 8 → 910,89%15,84%13,86%18,32%23,27%28,22%33,17%38,12%
Giai đoạn 9 → 100,99%5,94%3,96%8,42%13,37%18,32%23,27%28,22%

Thức tỉnh & phụ hồn

Thức tỉnh vũ khí / áo (tối đa 10)

Nguyên liệu
Sơ Cấp Tập Hồn ThạchSơ Cấp Tập Hồn Thạch hoặc Hạ Cấp Tập Hồn Thạch (cùng tỉ lệ), phù tùy chọn. Không tốn lượng.
Thất bại
Giữ nguyên cấp thức tỉnh. Chỉ mất đá và phù.
Thức tỉnhGốcBonus +5Bonus +10Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
Cấp 0 → 181%86%91%84%88,5%93,5%98,33%100%100%
Cấp 1 → 271%76%81%74%78,5%83,5%88,5%93,5%98,33%
Cấp 2 → 361%66%71%64%68,5%73,5%78,5%83,5%88,5%
Cấp 3 → 451%56%61%54%58,5%63,5%68,5%73,5%78,5%
Cấp 4 → 541%46%51%44%48,5%53,5%58,5%63,5%68,5%
Cấp 5 → 631%36%41%34%38,5%43,5%48,5%53,5%58,5%
Cấp 6 → 721%26%31%24%28,5%33,5%38,5%43,5%48,5%
Cấp 7 → 811%16%21%14%18,5%23,5%28,5%33,5%38,5%
Cấp 8 → 91%6%11%4%8,5%13,5%18,5%23,5%28,5%
Cấp 9 → 100%0%1%0%0,17%3,5%8,5%13,5%18,5%

Trung cấp phụ hồn

Tỉ lệ phụ thuộc cấp thức tỉnh hiện có của trang bị (thức tỉnh càng cao càng khó gắn phụ hồn). Cần thêm vật phẩm Trung Cấp Tập Hồn Thạch. Đồ cấp 80 trở lên. Thất bại: đồ giữ nguyên, mất hồn thạch, Trung Cấp Tập Hồn Thạch và phù.

Đồ đang cóGốcBonus +5Bonus +10Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
Thức tỉnh 0100%100%100%100%100%100%100%100%100%
Thức tỉnh 181%86%91%84%88,5%93,5%98,33%100%100%
Thức tỉnh 261%66%71%64%68,5%73,5%78,5%83,5%88,5%
Thức tỉnh 341%46%51%44%48,5%53,5%58,5%63,5%68,5%
Thức tỉnh 421%26%31%24%28,5%33,5%38,5%43,5%48,5%
Thức tỉnh 51%6%11%4%8,5%13,5%18,5%23,5%28,5%
Thức tỉnh 60%0%0%0%0%0%0,17%3,5%8,5%
Thức tỉnh 7–100%0%0%0%0%0%0%0%0%

Phân giải phụ hồn (xóa phụ hồn)

GốcBonus +5Bonus +10Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
Mọi cấp61%66%71%64%68,5%73,5%78,5%83,5%88,5%

Nguyên liệu Tập Hồn Thạch cấp cao hoặc Phân Giải Thạch. Thành công thì phụ hồn bị xóa, không hoàn lại gì.

Hợp thành Tứ Linh

Gắn sức mạnh Tứ Linh (đá Linh hồn thạch [Huyền Vũ]–Linh hồn thạch [Thanh Long]) vào vũ khí hoặc áo đã thức tỉnh.

Phí
10.000.000 lượng + 1 đá Tứ Linh + phù (tùy chọn).
Thất bại
Đồ giữ nguyên. Mất phí, đá, phù.
GốcBonus +5Bonus +10Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
Tứ Linh91%96%100%94%98,33%100%100%100%100%

Thăng cấp trang bị lên bản "chân"

Đồ cấp 130 trở lên, cường hóa từ +7, đủ 4 dòng hợp thành (nội giáp tối thiểu 2 dòng). Nguyên liệu: vũ khí Thủy ngọc kim thạch, đồ khác Tơ nhện vàng.

Thất bại
Đồ giữ nguyên. Mất nguyên liệu và phù.
Loại đồGốcBonus +5Bonus +10Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
Vũ khí, áo, hộ thủ, giày (4 dòng) · Nội giáp 2 dòng10,89%15,84%20,79%13,86%18,32%23,27%28,22%33,17%38,12%
Nội giáp 3 dòng0%0%0,99%0%0,17%3,47%8,42%13,37%18,32%
Nội giáp 4 dòng0%0%0%0%0%0%0%0%0,17%

Chuyển cường hóa từ đồ cấp 130 sang đồ cấp 140

Đồ cấp 130 từ +11 chuyển mức cường hóa sang đồ cấp 140 cùng loại. Đá chuyển: vũ khí Dịch chuyển phù [Vũ khí], áo Dịch chuyển phù [ phòng ngự].

Thành công
Đồ 140 nhận mức cường hóa của đồ 130. Đồ 130 bị mất.
Thất bại
Hai món giữ nguyên, chỉ mất đá chuyển. Không tốn lượng.
Đồ cấp 130Gốc+5 (Nguyên bảo)+10+15
Đồ +1116,77%19,88%22,98%26,09%
Đồ +120,62%3,73%6,83%9,94%
Đồ +130%0%0%0,62%
Đồ +140%0%0%0%
Đồ +150%0%0%0%
Đồ +1613,04%16,15%19,25%22,36%
Đồ +176,83%9,94%13,04%16,15%
Đồ +180,62%3,73%6,83%9,94%

Trang sức (dây chuyền, khuyên tai, nhẫn)

Cường hóa trang sức (tối đa +10)

Thất bại
Mất trang sức, trừ khi dùng bùa giữ đồ.
Nguyên liệu
Mảnh vỡ bảo thạchMảnh vỡ bảo thạch + mảnh trang sức đúng loại (dây chuyền Dây chuyền quý phái, khuyên tai Cây kim, nhẫn Thiểm lượng nguyên thạch). Số lượng theo cấp (bảng dưới).
MốcGốcBùa PVP (+15–20)Ghi chú
+0 → +171%88,5%Bùa PVP chỉ dùng từ +2
+1 → +261%78,5%Bùa PVP chỉ dùng từ +2
+2 → +351%68,5%
+3 → +441%58,5%
+4 → +531%48,5%
+5 → +621%38,5%
+6 → +711%28,5%
+7 → +81%18,5%
+8 → +90%8,5%
+9 → +10100%100%
BùaDùng khiTác dụng
Bạch huyết châm (khuyên tai) · Hoàng kim chuỗi (dây chuyền) · Quang ngọc thạch (nhẫn)Từ +2+15 đến +20 tỉ lệ. Thất bại vẫn mất trang sức.
Sức Phẩm Kỹ Thuật Phù (cao cấp)Mọi mốcKhông cộng tỉ lệ. Thành công: +1 (70%), +2 (15%), +3 (15%). Thất bại: giữ trang sức, về +0.
Sức Phẩm Kỹ Thuật Phù (sơ cấp)+0 và +1Chắc chắn lên +1.
Cấp trang sức6080100110120130140150
Phí lượng1.000.0005.000.0007.000.00010.000.00030.000.00050.000.000100.000.000150.000.000
Mảnh vỡ bảo thạch01122344
Mảnh trang sức11122344

Trang sức cấp 160: 200.000.000 hoặc 300.000.000 lượng; cấp 170: 500.000.000 hoặc 1.500.000.000 lượng tùy món (4 mảnh mỗi loại).

Phân giải trang sức (luôn thành công)

CấpPhí lượngMảnh trang sứcMảnh vỡ bảo thạchTrung bình
605.000.000111
805.000.00011 – 2 (mỗi số 50%)1,5
1005.000.00011 – 3 (mỗi số 33,33%)2
1105.000.00011 – 4 (mỗi số 25%)2,5
12010.000.00021 – 5 (mỗi số 20%)3
13015.000.00031 – 6 (mỗi số 16,67%)3,5
14020.000.00041 – 7 (mỗi số 14,29%)4
150 – 17025.000.00051 – 8 (mỗi số 12,5%)4,5

Áo choàng & cánh

Phí
10.000.000 lượng + 1 Vải áo choàngVải áo choàng (áo choàng) hoặc Vải cánhVải cánh (cánh) + phù tùy chọn.
Thất bại
Không mất đồ. Từ +4 trở lên giảm 3 cấp, dưới +4 giữ nguyên.
Thông báo
Thành công ở +10, +20, +30… sẽ thông báo toàn server.

Cường hóa áo choàng

MốcGốc+5 (Nguyên bảo)Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30Phù 25–30 + NB
+0 → +1 … +3 → +4100%100%100%100%100%100%100%100%100%
+4 → +581%86%84%88,5%93,5%98,33%100%100%100%
+5 → +661%66%64%68,5%73,5%78,5%83,5%88,5%93,5%
+6 → +741%46%44%48,5%53,5%58,5%63,5%68,5%73,5%
+7 → +821%26%24%28,5%33,5%38,5%43,5%48,5%53,5%
+8 → +911%16%14%18,5%23,5%28,5%33,5%38,5%43,5%
+9 → +100%1%0,2%3,5%8,5%13,5%18,5%23,5%28,5%
+10 → +110%0%0%0%0%0%0%0%0%
+11 → +1271%76%74%78,5%83,5%88,5%93,5%98,33%100%
+12 → +1361%66%64%68,5%73,5%78,5%83,5%88,5%93,5%
+13 → +1451%56%54%58,5%63,5%68,5%73,5%78,5%83,5%
+14 → +1541%46%44%48,5%53,5%58,5%63,5%68,5%73,5%
+15 → +1631%36%34%38,5%43,5%48,5%53,5%58,5%63,5%
+16 → +1721%26%24%28,5%33,5%38,5%43,5%48,5%53,5%
+17 → +1811%16%14%18,5%23,5%28,5%33,5%38,5%43,5%
+18 → +196%11%9%13,5%18,5%23,5%28,5%33,5%38,5%
+19 → +200%1%0,2%3,5%8,5%13,5%18,5%23,5%28,5%
+20 → +21 … +38 → +391%6%4%8,5%13,5%18,5%23,5%28,5%33,5%
+39 → +40 … +49 → +500%0%0%0%0%0%0%0%0%

Cường hóa cánh (tối đa +10)

MốcGốc+5 (Nguyên bảo)Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30Phù 25–30 + NB
+0 → +1 … +3 → +4100%100%100%100%100%100%100%100%100%
+4 → +571%76%74%78,5%83,5%88,5%93,5%98,33%100%
+5 → +651%56%54%58,5%63,5%68,5%73,5%78,5%83,5%
+6 → +731%36%34%38,5%43,5%48,5%53,5%58,5%63,5%
+7 → +811%16%14%18,5%23,5%28,5%33,5%38,5%43,5%
+8 → +91%6%4%8,5%13,5%18,5%23,5%28,5%33,5%
+9 → +100%0%0%0,17%3,5%8,5%13,5%18,5%23,5%
+10 → +110%0%0%0%0%0%0%0%0%

Phân giải & chuyển đổi

Tính năngKết quả
Phân giải áo choàng (10.000.000 lượng)Nhận Vải áo choàng: 3 cái (80%), 4 cái (15%), 5 cái (5%)
Phân giải cánh (10.000.000 lượng)Nhận 3 Vải cánh
Chuyển đổi cường hóa áo choàng / cánh100%. Đồ nhận lấy mức cường hóa của đồ cho, đồ cho bị mất. Không tốn lượng.

Thần thú & thú nuôi

Cường hóa thần thú (tối đa +30)

Phí
10.000.000 lượng + 1 đá: Cường Hóa Thạch cao cấpCường Hóa Thạch cao cấp hoặc Đá cường hóa đặc biệt cho Linh Thú. Phù tùy chọn.
Thất bại
Thú không mất. Từ +3 trở lên: đá Đá cường hóa đặc biệt cho Linh Thú giảm 1, đá Cường Hóa Thạch cao cấp giảm 3.
MốcGốc+5 (CTNHP)Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
+0 → +1 … +9 → +1081%86%84%88,5%93,5%98,33%100%100%
+10 → +11 … +14 → +1571%76%74%78,5%83,5%88,5%93,5%98,33%
+15 → +16 … +19 → +2061%66%64%68,5%73,5%78,5%83,5%88,5%
+20 → +21 … +24 → +2551%56%54%58,5%63,5%68,5%73,5%78,5%
+25 → +26 … +29 → +3041%46%44%48,5%53,5%58,5%63,5%68,5%

Cộng hưởng sói / thú nuôi

Phí
10.000.000 lượng × mức hiện tại + 1 phôi sói trắng (Tập Hồn Thạch cấp cao / Phân Giải Thạch) + Dị Hồn Phù tùy chọn.
Thất bại
Thú không mất, giảm 2 mức và chỉ số giảm theo.
Lên mứcGốcDị Hồn Phù 1 (+1–5)Dị Hồn Phù 2 (+5–10)Dị Hồn Phù 3 (+10–15)
+0 → +1 … +1 → +2100%100%100%100%
+2 → +351%54%58,5%63,5%
+3 → +431%34%38,5%43,5%
+4 → +511%14%18,5%23,5%
+5 trở lênHiện chưa thể lên (0% kể cả có Dị Hồn Phù)

Tiến hóa thần thú tăng phòng thủ quái

Nguyên liệu
2 con cùng bậc (con thứ hai luôn mất) + bùa may mắn Thần thú Chân Hỏa Phù (+20, tùy chọn). Phí 100.000.000 lượng.
Thất bại
Con chính giữ nguyên, mất con phụ, bùa và phí.
BậcGốcBùa Thần thú Chân Hỏa Phù (+20)
Bậc 1 → 231%51%
Bậc 2 → 321%41%
Bậc 3 → 411%31%
Bậc 4 → 51%21%
Bậc 5 → 60%11%
Bậc 6 → 70%1%
Bậc 7 → 8 … 17 → 180%0%

Nâng bậc tiến hóa thần thú

Phí
10.000.000 lượng + 1 vật phẩm cùng bậc tiến hóa (luôn mất) + bùa may mắn Thần thú Chân Hỏa Phù (+20) tùy chọn.
Thất bại
Giữ bậc tiến hóa. Cường hóa thần thú về 0, trừ khi có bùa giữ cường hóa Thần thú Thanh Ngọc Phù.
Tiến hóaGốcBùa Thần thú Chân Hỏa Phù (+20)
Bậc 1 → 250,51%70,71%
Bậc 2 → 330,3%50,51%
Bậc 3 → 410,1%30,3%
Bậc 4 → 50%10,1%
Bậc 5 → 60%0%

Đồ thần, hạt ngọc, quả cầu, vũ khí hải sản

Ghép 2 món giống hệt nhau để lên bậc. Phí 100.000.000 lượng mỗi lần. Thất bại: món chính giữ nguyên, mất món thứ hai và bùa.

Hạt ngọc PK (Thủy tinh hoa (hồng) → Thủy tinh hoa (bạc) (khóa))

Hạt ngọcGốcDị Hồn Phù 1 (+1–5)Dị Hồn Phù 2 (+5–10)Dị Hồn Phù 3 (+10–15)
Cấp 1 → 291%94%98,33%100%
Cấp 2 → 381%84%88,5%93,5%
Cấp 3 → 471%74%78,5%83,5%
Cấp 4 → 561%64%68,5%73,5%
Cấp 5 → 651%54%58,5%63,5%
Cấp 6 → 741%44%48,5%53,5%
Cấp 7 → 821%24%28,5%33,5%
Cấp 8 trở lênChưa mở

Quả cầu pha lê (Ngọc Kỷ Niệm 1 Năm [Sự kiện] → Ngọc Kỷ Niệm 8 Năm [Sự kiện])

Quả cầuGốcDị Hồn Phù 1 (+1–5)Dị Hồn Phù 2 (+5–10)Dị Hồn Phù 3 (+10–15)
Mốc 1 → 291%94%98,33%100%
Mốc 2 → 381%84%88,5%93,5%
Mốc 3 → 471%74%78,5%83,5%
Mốc 4 → 561%64%68,5%73,5%
Mốc 5 → 651%54%58,5%63,5%
Mốc 6 → 741%44%48,5%53,5%
Mốc 7 → 821%24%28,5%33,5%
Mốc 8 trở lênChưa mở

Vũ khí hải sản (Biến Đổi Vũ Khí (Hải Sản) → Biến Đổi Vũ Khí (Cổ Vũ) [Sự kiện])

Vũ khíGốcDị Hồn Phù 1 (+1–5)Dị Hồn Phù 2 (+5–10)Dị Hồn Phù 3 (+10–15)
Mốc 1 → 251%54%58,5%63,5%
Mốc 2 → 331%34%38,5%43,5%
Mốc 3 → 411%14%18,5%23,5%
Mốc 4 → 51%4%8,5%13,5%
Mốc 5 → 60%0%0,17%3,5%
Mốc 6 → 70%0%0%0%
Mốc 7 → 80%0%0%0%
Mốc 8 trở lênChưa mở

Thần khí

MónGốcBùa Cấp Bảo Phù (+20)Bùa Cấp Bảo Phù (Khoá) (+25)Bùa Cấp Bảo Phù (Event) (+30)
Thần khí 1 – vũ khí (Huyễn Ảnh Châu vũ khí (Thông thường))41%61%66%71%
Thần khí 1 – món khác (Huyễn Ảnh Châu y phục (Thông thường)–1417)51%71%76%81%
Thần khí 2 – vũ khí (Huyễn Ảnh Châu vũ khí (Cao cấp))31%51%56%61%
Thần khí 2 – món khác (Huyễn Ảnh Châu y phục (Cao cấp)–1421)41%61%66%71%
Thần khí 3 trở lênChưa mở

Cường hóa trang sức 16x / 17x tại NPC này hiện đang đóng.

Hợp thành pet (linh thú)

Phí
20.000.000 lượng (đá Tiên linh đơn) hoặc 30.000.000 lượng (đá Tiên Linh Nguyên Đơn), trừ trước khi quay.
Thất bại
Pet giữ nguyên. Mất đá, phù, phí.
DòngGốc+5 (Nguyên bảo)Phù 1–5Phù 5–10Phù 10–15Phù 15–20Phù 20–25Phù 25–30
Dòng 181%86%84%88,5%93,5%98,33%100%100%
Dòng 261%66%64%68,5%73,5%78,5%83,5%88,5%
Dòng 341%46%44%48,5%53,5%58,5%63,5%68,5%
Dòng 421%26%24%28,5%33,5%38,5%43,5%48,5%

Hợp thành đá Tiên Linh Thạch / Cao Cấp Tiên Linh Thạch

Tỉ lệ phụ thuộc số dòng đã có và chỉ số của viên đá (đá chỉ số càng cao càng khó). Thất bại: đồ giữ nguyên, mất đá và phù.

Đang làmĐá Chỉ số 1–10Đá 11–20Đá 21–30Đá 31–50Đá 51–60Đá 61–70Đá 71–80Đá 81–100
Dòng 195,05%90,1%85,15%80,2%75,25%70,3%65,35%50,5%
Dòng 275,25%70,3%65,35%60,4%55,45%50,5%45,54%30,69%
Dòng 355,45%50,5%45,54%40,59%35,64%30,69%25,74%10,89%
Dòng 435,64%30,69%25,74%20,79%15,84%10,89%5,94%0%

Cột "Chỉ số 1–10" tính với đá chỉ số 5 (đá 1 cao hơn ~4%, đá 10 thấp hơn ~5%).

Các thao tác luôn thành công (100%)

Thao tácCầnKết quả
Bát Quái Hồi Thiên Phù1 phùXóa dòng hợp thành cuối cùng của trang bị
Xóa thuộc tính giai đoạn1 vật phẩm tẩyThuộc tính giai đoạn về 0
Chuyển dòng áo choàng sang áo choàng bangÁo choàng đủ 4 dòng + áo choàng bang trốngÁo choàng bang nhận 4 dòng, cả 2 món cũ mất
Luyện kim thuật đổi đồ Mai Liễu ChânLuyện Kim ThuậtĐổi sang món tương ứng, giữ cường hóa và 4 dòng đá
Đổi thần thú sang bản tiến hóa (Thần Long–1175)Túi Phong ấn Thần thú / Túi Phong ấn Thần thú (sự kiện)Lên bản tiến hóa, giữ cường hóa và dòng
Ấp trứng thần thúLồng ấp (Thần thú) / Lồng ấp (Thần thú)(khóa)Bắt đầu ấp 3 ngày
Chuyển đổi cường hóa áo choàng / cánh2 món + vật phẩm chuyểnXem mục Áo choàng